Giá : ~1 VND
Máy đo độ mờ quang phổ LZ-HZM-B100 được gọi là máy đo màu sắc, khói mù và độ truyền qua. Thực hiện cả phép đo mẫu dọc và ngang. Tính năng đo diện tích mở; không có giới hạn về kích thước mẫu. Nó sử dụng các nguồn ánh sáng khác nhau loại A, C, D65 để định lượng độ mù và độ truyền qua của mẫu thử. Được thiết kế theo tiêu chuẩn quốc tế ASTM, ISO nhằm đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

| Nguồn sáng | CIE-A,CIE-C,CIE-D65 Giá trị màu sắc: A,C,D50,D55,D65,D75,F1,F2,F3,F4,F5,F6,F7,F8,F9,F10,F11,F12, CMF,U30,DLF,NBF,TL83,TL84 |
| Thông số | HAZE Độ truyền qua(T) Độ truyền quang phổ Chỉ số độ trắng (ASTM E313-00,ASTM E313-73, CIE/ISO AATCC, Hunter, Taube Berger Stensby) Chỉ số độ vàng (ASTM D1925,ASTM E313-00,ASTM E313-73) Màu sắc (ASTM E313-00) Chỉ số Metamerism, Milm APHA, Pt-Co, Gardne Phân loại về màu sắc (ΔE*ab, ΔE*CH,ΔE*uv, ΔE* cmc (2:1),ΔE* cmc (1: 1),ΔE*94, ΔE*00) |
| Phản ứng quang phổ | Hàm độ sáng CIE Y/V (λ) |
| Bước sóng | 400 đến 700nm |
| Khoảng bước sóng | 10nm |
| Hình học | 0/ngày |
| Khu vực đo/cổng mẫu | 16,5 mm/ 21 mm |
| Phạm vi đo lường | 0 đến 100 % |
| Độ phân giải | 0,01 |
| Đo độ mờ | 0,1 |
| Cỡ mẫu | Độ dày ≤ 150 mm |
| Tiêu chuẩn | ASTM D1003/D1044, ISO13468/ISO14782, CIE No.15, ISO 7724/1, ASTM E1164 |
| Hiển thị | Màn hình LCD LCD 5.0 inch |
| Lưu trữ | Giá trị 20000 |
| Giao diện | USB |
| Công suất | 220 V với cáp nguồn |
| Nhiệt độ làm việc | 0 đến 45°C |
| Nhiệt độ bảo quản | -25 đến 50°C |
| Kích thước (L×W×H) | 598×247×366 mm |
| Kích thước bao bì (L×W×H) | 700×340×560 mm |
| Trọng lượng | 15,5 kg |
Giỏ hàng
Sản phẩm VIP
Sản phẩm hot