Đặc điểm:
Tên sản phẩm:
Mã CAS:
Mã ENIECS:
Chỉ số sắc tố:
ISO591-1:2000:
ASTM D476-84:
Hình dạng:
Màu sắc:
Trọng lượng riêng:
Bề mặt xử lí: |
Titan dioxit (TiO2)
13463-67-7
236-675-5
77891, sắc tố trắng 6
R2
III, IV
Bột
Trắng
4,1 g/cm³
Nhôm, silicat + hữu cơ |
|
Thông số kỹ thuật:
| Thông số (%) |
R299 |
| Hàm lượng TiO2 |
≥95,0 |
| Hàm lượng rutile |
≥98,0 |
Màu sắc (so với mẫu chuẩn)
∆L*(mẫu chuẩn)
∆s=(∆a2+∆b2)0,5 |
Độ lệch thấp
≥-0,3
0,5 |
| Vật chất dễ bay hơi ở 105°C |
30,3 |
| Chất hòa tan trong nước |
50,5 |
| Dư lượng trên sàng 45µm |
10,1 |
| PH của huyền phù nước |
6,2 - 9,0 |
| Độ sáng |
≥97,0 |
| Hấp thụ dầu (g) |
19,0 |
| Độ bền màu, số Reynolds |
≥1850 |
Ứng dụng:
Sắc tố titan dioxide rutile R299 được sử dụng độc quyền cho nhựa, chủ yếu được ứng dụng trong nhiều loại nhựa (PVC, PVC dẻo, PE, PS và PU, v.v.), masterbatch, màng mỏng polyolefin, nhựa kỹ thuật ABS, cũng có sẵn bằng cao su, mực in và dán màu da.
Đóng gói:
Túi hỗn hợp giấy-nhựa 25kg, hoặc theo yêu cầu của khách hàng cung cấp túi nhựa dệt lớn 500kg/1000kg.
Điều kiện bảo quản:
Sản phẩm có dạng bột màu trắng, an toàn. Tránh ẩm ướt trong quá trình vận chuyển và nên bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh tiếp xúc trực tiếp với không khí và tiếp xúc với cơ thể. Trong trường hợp bị dính sản phẩm, rửa kĩ bằng xà phòng và nước; nếu bị kích ứng nhanh chóng đến cơ sở y tế gần nhất để chữa trị.