Đặc điểm:
Tên sản phẩm:
Hình dạng:
Màu sắc:
Ưu điểm: |
Nhôm hydroxit (Al(OH)3) / nha khoa
Bột
Trắng
Bột tinh thể màu trắng, không tạo ra khí độc hoặc ăn mòn; chống cháy và có khả năng tự dập tắt |
Thông số kỹ thuật:
| STT |
Mục |
Đơn vị |
Mục lục |
| 1 |
AL(OH)3 |
% ≥ |
99,6 |
| 2 |
Al2O3 |
% ≥ |
64,5 |
| 3 |
SiO2 |
% £¼ |
0,04 |
| 4 |
Fe2O3 |
% £¼ |
0,03 |
| 5 |
Na2O |
% £¼ |
0,3 |
| 6 |
Độ trắng |
% ≥ |
97 |
| 7 |
Hao hụt khi cháy |
% |
34,5±0,5 |
| 8 |
Độ chi tiết |
% hạt |
≥ 85
≥ 2um |
| D50um |
1.0 |
Ứng dụng:
Được dùng làm phụ gia chống cháy của nhựa, cao su, v.v.; nguyên liệu cơ bản trong sản xuất giấy, chất phủ và kem đánh răng; chất mang chất xúc tác; cũng được sử dụng trong máy lọc nước, florua, thuốc nhuộm, dược phẩm, vật liệu xây dựng, v.v.
Đóng gói:
Đóng gói trong túi nhựa dệt bên trong hoặc túi composite nhựa giấy, trọng lượng tịnh 25kg.Chúng tôi cũng có thể cung cấp túi nhựa dệt lớn 500kg hoặc 1000kg theo yêu cầu của người dùng.
Điều kiện bảo quản:
Sản phẩm có dạng bột màu trắng, an toàn. Tránh ẩm ướt trong quá trình vận chuyển và nên bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh tiếp xúc trực tiếp với không khí và tiếp xúc với cơ thể. Trong trường hợp bị dính sản phẩm, rửa kĩ bằng xà phòng và nước; nếu bị kích ứng nhanh chóng đến cơ sở y tế gần nhất để chữa trị.