Đặc điểm:
Tên sản phẩm:
Hình dạng:
Màu sắc:
Ưu điểm: |
Kẽm oxit (ZnO)
Bột
Trắng
Áp dụng kỹ thuật sản xuất tiên tiến, bột màu trắng, ổn định ở nhiệt độ phòng, có khả năng che giấu và nhuộm màu tốt. |
Thành phần:
| STT |
Mục |
Đơn vị |
Thông số |
| Tính dẻo |
Lớp phủ |
| 1 |
ZnO (khô) |
% ≥ |
99 |
99 |
| 2 |
Zn (Kim loại) |
% |
0 |
0 |
| 3 |
PbO |
%≤ |
0,2 |
- |
| 4 |
Oxit mangan (Mn) |
%≤ |
- |
- |
| 5 |
Oxit đồng (Cu) |
%≤ |
- |
- |
| 6 |
Hcl không tan |
%≤ |
0,04 |
- |
| 7 |
Hao hụt khi cháy |
%≤ |
0,6 |
0,6 |
| 8 |
Dư lượng trên sàng (lưới 45um) |
%≤ |
0,4 |
0,35 |
| 9 |
Độ hoà tan trong nước |
%≤ |
0,7 |
0,7 |
| 10 |
105°C dễ bay hơi |
%≤ |
0,4 |
0,4 |
| 11 |
Mật độ năng lượng |
g/m² |
- |
150 |
| 12 |
Hấp thụ dầu |
g/100g |
- |
20 |
Ứng dụng:
Được sử dụng trong cao su, sơn, cáp, men, dầu mỏ, gốm sứ, thủy tinh và sản xuất hóa chất khác, v.v.
Đóng gói:
Đóng gói trong túi nhựa dệt bên trong hoặc túi composite nhựa giấy, trọng lượng tịnh 25kg. Chúng tôi cũng có thể cung cấp túi nhựa dệt lớn 500kg hoặc 1000kg theo yêu cầu của người dùng.
Điều kiện bảo quản:
Tránh ẩm ướt trong quá trình vận chuyển và nên bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh tiếp xúc trực tiếp với không khí và tiếp xúc với cơ thể. Trong trường hợp bị dính sản phẩm, rửa kĩ bằng xà phòng và nước; nếu bị kích ứng nhanh chóng đến cơ sở y tế gần nhất để chữa trị.