Đặc điểm:
Tên sản phẩm:
Mã CAS:
Mã ENIECS:
Chỉ số sắc tố:
ISO591-1:2000:
ASTM D476-84:
Hình dạng:
Màu sắc:
Trọng lượng riêng:
Mật độ:
Bề mặt xử lí: |
Titan dioxit (TiO2)
13463-67-7
236-675-5
77891, sắc tố trắng 6
A1
I
Bột
Trắng
3,9 g/cm³
0,6~0.9 g/cm³
Sơn, nhựa, sản xuất giấy, mực và các ngành công nghiệp khác. |
Thông số kỹ thuật:
| A300 |
Thông số (%) |
| Hàm lượng titan dioxide |
≥98,5 |
Màu sắc (so với mẫu)
ΔL*(mẫu chuẩn)
Δs=(Δa2+Δb2)0,5 |
Không nhỏ hơn
≥-0,3
0,5 |
| Độ bay hơi 105oC |
30,3 |
| Độ hòa tan trong nước |
40,4 |
| Cặn sàng (lưới 45µm) |
0,03 |
| Độ pH huyền phù nước |
6,0-8,0 |
| Độ sáng |
≥98,3 |
| Sắc độ (so với mẫu) % |
≥105 |
| Điện trở suất Ω·m |
≥30 |
| Hao hụt khi cháy |
30,35 |
| Độ phân tán |
≥92,0 |
| Hàm lượng rutile |
50,5 |
| Sắt Fe2O3 |
0,005 |
Ứng dụng:
A300 là titan dioxide đặc biệt dành cho sợi hóa học.Nó sử dụng sự khác biệt về khả năng khúc xạ giữa titan dioxide và sợi hóa học, cũng như các đặc tính của chính titan dioxide như độ trắng cao, độ sắc nét cao và khả năng che giấu cao, để giảm phản xạ ánh sáng của sợi hóa học, tăng độ mờ đục của nó và loại bỏ độ bóng không phù hợp, từ đó đạt được hiệu quả tương tự như sợi tự nhiên.
Chủ yếu được sử dụng làm chất làm mờ trong quá trình sản xuất sợi hóa học (như sợi polyester, sợi viscose, sợi polyamit, sợi polypropylen, v.v.), và cũng có thể được sử dụng trong các sản phẩm cao cấp như sơn, nhựa, sản xuất giấy, mực và các ngành công nghiệp khác.
Đóng gói:
Đóng gói trong túi nhựa dệt bên trong hoặc túi composite nhựa giấy, trọng lượng tịnh 25kg.Chúng tôi cũng có thể cung cấp túi nhựa dệt lớn 500kg hoặc 1000kg theo yêu cầu của người dùng.
Điều kiện bảo quản:
Sản phẩm có dạng bột màu trắng, an toàn. Tránh ẩm ướt trong quá trình vận chuyển và nên bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh tiếp xúc trực tiếp với không khí và tiếp xúc với cơ thể. Trong trường hợp bị dính sản phẩm, rửa kĩ bằng xà phòng và nước; nếu bị kích ứng nhanh chóng đến cơ sở y tế gần nhất để chữa trị.