Đặc điểm:
Tên sản phẩm:
Hình dạng:
Màu sắc:
Ưu điểm:
|
Nhôm oxit (ª-AL2O3) / bột vi nhiệt độ cao
Bột
Trắng
Dạng bột màu trắng hoặc cát mịn, tính lưu động tốt, độ ổn định tốt,
khó tan trong dung dịch axit/kiềm. |
Thông số kỹ thuật:
| STT |
Mục |
Đơn vị |
Thông số |
| YJ-A |
YJ-2 |
| 1 |
AL2O3 |
% ≥ |
99,5 |
99,5 |
| 2 |
SiO2 |
%≤ |
0,026 |
0,06 |
| 3 |
Fe2O3 |
%≤ |
0,04 |
0,03 |
| 4 |
Na2O |
%≤ |
0,20 |
0,30 |
| 5 |
Hao hụt khi cháy |
% |
1.0 |
1.0 |
| 6 |
ª-AL2O3 |
% ≥ |
94,0 |
93,0 |
| 7 |
Trọng lượng riêng thực sự |
% ≥g/cm3 |
3,94 |
3,95 |
Ứng dụng:
Chất liệu chịu nhiệt có hàm lượng nhôm cao, thiết bị điện từ và các sản phẩm được đánh bóng, v.v.
Đóng gói:
Đóng gói trong túi nhựa dệt bên trong hoặc túi composite nhựa giấy, trọng lượng tịnh 25kg.Chúng tôi cũng có thể cung cấp túi nhựa dệt lớn 500kg hoặc 1000kg theo yêu cầu của người dùng.
Điều kiện bảo quản:
Sản phẩm có dạng bột màu trắng, an toàn. Tránh ẩm ướt trong quá trình vận chuyển và nên bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh tiếp xúc trực tiếp với không khí và tiếp xúc với cơ thể. Trong trường hợp bị dính sản phẩm, rửa kĩ bằng xà phòng và nước; nếu bị kích ứng nhanh chóng đến cơ sở y tế gần nhất để chữa trị.