Đặc điểm:
Tên sản phẩm:
Hình dạng:
Màu sắc:
Ưu điểm:
|
Nhôm hydroxit (Al(OH)3) / nha khoa
Bột
Trắng
Bột tinh thể màu trắng, độ trắng cao, độ cứng vừa phải, khả năng khử nhiễm mạnh,
tính chất hóa học ổn định. |
Thông số kỹ thuật:
| STT |
Mục |
Đơn vị |
Thông số |
| Chất lượng đầu tiên |
Chất lượng loại hai |
| 1 |
Độ trắng |
% ≥ |
96,5 |
95,0 |
| 2 |
Độ mịn |
320-mesh |
% ≥ |
98 |
97 |
| 100-mesh |
% ≥ |
100 |
100 |
| 3 |
Nước |
% ≤ |
0,3 |
0,3 |
| 4 |
Nồng độ pH |
|
7,5-8,5 |
7,5-90 |
| 5 |
Hấp thụ nước |
ml/20g |
6±1 |
6±1 |
| 6 |
Hao hụt khi cháy |
% |
34±1 |
34±1 |
| 7 |
Fe2O3 |
% ≤ |
0,02 |
0,03 |
| 8 |
Sunfua |
% |
slight |
slight |
Ứng dụng:
Được dùng làm chất điều chỉnh ma sát, độ trắng kem đánh răng cấp độ cao; như bộ lọc của các sản phẩm khác
Đóng gói:
Đóng gói trong túi nhựa dệt bên trong hoặc túi composite nhựa giấy, trọng lượng tịnh 25kg.Chúng tôi cũng có thể cung cấp túi nhựa dệt lớn 500kg hoặc 1000kg theo yêu cầu của người dùng.
Điều kiện bảo quản:
Sản phẩm có dạng bột màu trắng, an toàn. Tránh ẩm ướt trong quá trình vận chuyển và nên bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh tiếp xúc trực tiếp với không khí và tiếp xúc với cơ thể. Trong trường hợp bị dính sản phẩm, rửa kĩ bằng xà phòng và nước; nếu bị kích ứng nhanh chóng đến cơ sở y tế gần nhất để chữa trị.