Đặc điểm:
Tên sản phẩm:
Hình dạng:
Màu sắc:
Ưu điểm:
|
Mangan cacbonat(MnCO3) - Cấp công nghiệp
Tinh thể hình tam giác hoặc bột
Màu hồng hoặc màu nâu
Được nung bằng phương pháp axit hóa trực tiếp bột pyrolusite, có thể rút ngắn quy trình, giảm
chi phí và giảm ô nhiễm môi trường. |
Thông số kỹ thuật:
| STT |
Mục |
Đơn vị |
Thông số |
| YJ-1 |
YJ-2 |
| 1 |
Mn |
% |
≥43,5 |
≥44 |
| 2 |
Sunfat(SO42-) |
% |
≤0,5 |
≤0,5 |
| 3 |
Clorua(Cl) |
% |
≤0,05 |
≤0,01 |
| 4 |
Hàm lượng sắt |
% |
≤0,1 |
≤0,05 |
| 5 |
Kim loại nặng |
% |
≤0,05 |
≤0,01 |
| 6 |
Nitrat không hòa tan |
% |
≤0,1 |
≤0,1 |
Ứng dụng:
Được sử dụng rộng rãi trong ferrite, desulfurizatio, men sứ, vecni, muối mangan, phân bón, dược phẩm và các bộ phận máy móc và nông nghiệp.
Đóng gói:
Đóng gói trong túi nhựa dệt bên trong hoặc túi composite nhựa giấy, trọng lượng tịnh 25kg. Chúng tôi cũng có thể cung cấp túi nhựa dệt lớn 500kg hoặc 1000kg theo yêu cầu của người dùng.
Điều kiện bảo quản:
Tránh ẩm ướt trong quá trình vận chuyển và nên bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh tiếp xúc trực tiếp với không khí và tiếp xúc với cơ thể. Trong trường hợp bị dính sản phẩm, rửa kĩ bằng xà phòng và nước; nếu bị kích ứng nhanh chóng đến cơ sở y tế gần nhất để chữa trị.
| KHÔNG. |
Mục |
Đơn vị |
Mục lục |
| YJ-1 |
YJ-2 |
| 1 |
Mn |
≥% |
43,5 |
44 |
| 2 |
Sunfat(SO42-) |
%% |
0,5 |
0,5 |
| 3 |
Clorua(Cl) |
%% |
0,05 |
0,01 |
| 4 |
Hàm lượng sắt |
%% |
0,1 |
0,05 |
| 5 |
Kim loại nặng |
%% |
0,05 |
0,01 |
| 6 |
Nitrat không hòa tan |
%% |
0,1 |
0,1 |